THỜI GIAN LÀ VÀNG BẠC

Tài nguyên dạy học

Học tập trực tuyến

Vietnamese Dictionary

Thư viện khoa học

CÔNG CỤ TÌM KIẾM

ĐỌC BÁO ONLINE

Hỗ Trợ trực tuyến

  • (Đinh Thị Bích Nga)
  • (Nguyễn Khánh Hòe)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Chuc_mung_832013.swf THUHANG_MNDH.swf Chuc_2011_loan.swf Nha_giao1.swf Lam_nhac_t_thu.swf Phu_keo_mo_cau.swf Namhocmoi_2.swf Forever.swf Forever.swf TRANH_THUY_MAC.swf QQhhhhhh.swf LK_xuan_loan.swf Flash_thiep_272.swf Flash_thiep_271.swf 1328779942_4.jpg 1327985432_10.jpg LY_RUOU_MUNG_Ban_hop_ca_Thang_Long.swf Khuc_xuan_31.swf Nhan.swf

    BÁO ĐIỆN TỬ

    Cảnh đẹp Việt Nam

    danh ngôn

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Website của Đinh Thị Bích Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ đề thi HKI các môn 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Bích Nga (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:18' 02-12-2013
    Dung lượng: 14.7 MB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT Đại Lộc

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ( Năm học: 2013- 2014)
    Môn: Tiếng Anh 6 ( Thời gian: 45 phút)
    Họ và tên GV: Lê Thị Bích Yên
    Đơn vị: Trường THCS Hoàng Văn Thụ

    MA TRẬN ĐỀ


    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    I. Từ vựng và ngữ pháp
    6

    3,0
    
    3

    1,5
    
    
    
    9

    4,5
    
    II. Đọc
    


    
    3

    3,0
    
    
    
    3

    3,0
    
    III. Viết
    


    
    3

    1,5
    
    2

    1,0
    
    5

    2,5
    
    



















    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I( 2013-2014)
    MÔN: TIẾNG ANH 6
    I/ Chọn đáp án đúng (3đ):
    1. He………..breakfast at seven o’clock.
    A. have B.has C. having
    2. The restaurant is……………..the police station and the drugstore.
    A. next B. between C. in front
    3. The children go to school …………bus.
    A. by B. on C. at
    4. Are there ………..flowers in your yard?
    A .a B. some C any
    5. She ……………….television after dinner.
    A . watch B. to watch C. watches
    6. How many students………there in your class ?
    A. are B. is C. have
    II/ Chia động từ trong ngoặc(1,5đ):
    1. She ( play )……………………..volleyball after school?
    2. There ( be )…………………..twenty- two students in my class.
    3. They ( travel) …………to work by train everyday.
    III/ Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi(3đ):
    Mai is twelve years old. She is in grade 6. She lives in a house with her father, mother and two sisters. Their house is next to a store. In the neighborhood, there is a temple, a police station and a post office. Mai’s father works in the police station. Her mother works in the post office. Mai has classes in the morning. In the afternoon, she does her homework and plays games.
    1. How many people are there in Mai’s house ?
    ……………………………………………….
    2. What is next to her house ?
    ……………………………………………….
    3. What does she do in the afternoon ?
    ………………………………………………
    IV/ Sắp xếp các từ cho sẵn để tạo thành câu(1,5đ):
    1. How/ Linh and/ go/ school/ her sister/ to / do/ ?
    2. There/ teachers/ in/ are/ thirty/ school/ our.
    3. Which/ in/ are/ you/ grade ?
    V/ Đặt câu hỏi cho phần gạch chân(1đ):
    1. We have English on Monday.
    2. Thanh lives in the city.



    ĐÁP ÁN :

    I/ 1.B, 2. B , 3. A , 4. C, 5. C , 6. A
    II/
    1.Does she play
    2. are
    3. travel
    III/
    1.There are five people.
    2. her house is next to a store.
    3. She does her homework and play games.
    IV/
    1. How do Linh and her sister go to school?
    2. There are thirty teachers in our school.
    3. Which grade are you in?
    V/
    1. What do we have on Monday ?
    2. Where does Thanh lives?





     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Thời Khóa biểu Võ Thị Sáu 2011-12

    truyện cười

    Xem truyện cười

    Tra cứu điểm thi Đại học

    cờ vua trực tuyến