THỜI GIAN LÀ VÀNG BẠC

Tài nguyên dạy học

Học tập trực tuyến

Vietnamese Dictionary

Thư viện khoa học

CÔNG CỤ TÌM KIẾM

ĐỌC BÁO ONLINE

Hỗ Trợ trực tuyến

  • (Đinh Thị Bích Nga)
  • (Nguyễn Khánh Hòe)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Chuc_mung_832013.swf THUHANG_MNDH.swf Chuc_2011_loan.swf Nha_giao1.swf Lam_nhac_t_thu.swf Phu_keo_mo_cau.swf Namhocmoi_2.swf Forever.swf Forever.swf TRANH_THUY_MAC.swf QQhhhhhh.swf LK_xuan_loan.swf Flash_thiep_272.swf Flash_thiep_271.swf 1328779942_4.jpg 1327985432_10.jpg LY_RUOU_MUNG_Ban_hop_ca_Thang_Long.swf Khuc_xuan_31.swf Nhan.swf

    BÁO ĐIỆN TỬ

    Cảnh đẹp Việt Nam

    danh ngôn

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Website của Đinh Thị Bích Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các nước Đông Nam Á

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Bích Nga (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:14' 12-02-2008
    Dung lượng: 13.8 MB
    Số lượt tải: 396
    Số lượt thích: 0 người

    1. Nước mở đầu kỉ nguyên chinh phụ vũ trụ là:
    a. Mĩ b, Nhật Bản
    c. Trung Quốc d. Liên Xô
    2.Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương được viết tắt là:
    a. SEV b. EU c. NATO d. SEATO
    3. Năm Châu Phi là năm:
    a. 1940 b. 1950 c.1960 d.1970
    4. Cộng đồng các quốc gia độc lập viết tắc theo tiếng Nga là:
    b. USA b. USR c. SNG d. SEV
    5.Hội đồng tương trợ kinh tế được thành lập vào :
    a. 1/8/1949 b. 8/1/1949
    c. 18/1/1949 d. 11/8/1949
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6.Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời:
    a. 1/1/1949 b.1/10/1949 c.10/1/1949
    7.Đất nước TQ 20 năm hỗn loạn do chủ trương:
    a. Cải cách mở cửa b. Đại nhảy vọt
    c. Đại cách mạng văn hóa vs d. cả b,c
    8.Người có công thành lập nước CHND T/Hoa:
    a. Mao Trạch Đông b. Hồ Cẩm Đào
    c. Đặng Tiểu Bình d. Chu Cẩm Phong
    9.Nước có tốc độ phát triển kinh tế cao nhất thế giới
    a. Liên Xô b. Mĩ c. Nhật Bản d.Trung Quốc
    10.Đặc khu kinh tế lớn nhất Trung Quốc là:
    a. Bắc Kinh b. Thẩm Quyến
    c. Thượng Hải d. Hà Khẩu

    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0

    1. Nước mở đầu kỉ nguyên chinh phụ vũ trụ là:
    a. Mĩ b, Nhật Bản
    c. Trung Quốc d. Liên Xô
    2.Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương được viết tắt là:
    a. SEV b. EU c. NATO d. SEATO
    3. Năm Châu Phi là năm:
    a. 1940 b. 1950 c.1960 d.1970
    4. Cộng đồng các quốc gia độc lập viết tắc theo tiếng Nga là:
    b. USA b. USR c. SNG d. SEV
    5.Hội đồng tương trợ kinh tế được thành lập vào :
    a. 1/8/1949 b. 8/1/1949
    c. 18/1/1949 d. 11/8/1949
    6.Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời:
    a. 1/1/1949 b.1/10/1949 c.10/1/1949
    7.Đất nước TQ 20 năm hỗn loạn do chủ trương:
    a. Cải cách mở cửa b. Đại nhảy vọt
    c. Đại cách mạng văn hóa vs d. cả b,c
    8.Người có công thành lập nước CHND T/Hoa:
    a. Mao Trạch Đông b. Hồ Cẩm Đào
    c. Đặng Tiểu Bình d. Chu Cẩm Phong
    9.Nước có tốc độ phát triển kinh tế cao nhất thế giới
    a. Liên Xô b. Mĩ c. Nhật Bản d.Trung Quốc
    10.Đặc khu kinh tế lớn nhất Trung Quốc là:
    a. Bắc Kinh b. Thẩm Quyến
    c. Thượng Hải d. Hà Khẩu

    Bài 5-Tiết 6: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    Trọng tâm:
    Sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN

    ? Quan sát lược đồ H9, hãy kể tên các nước trong khu vực Đông Nam Á.
    Diện tích: 4,5 triệu km2
    Dân số: 536 triệu người/2002


    Bài 5-Tiết 6: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    I.Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945
    Dựa vào lược đồ H46/ LS 8, em hãy cho biết tình hình của Đông Nam Á trước 1945?
    Bài 5-Tiết 6: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    I.Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945
    -Trước chiến tranh thế giới thứ hai: là thuộc địa của thực dân phương Tây (trừ Thái Lan)

    Bằng kiến thức đã học, tình hình ĐNA (Châu Á), đến giữa những năm 50 của thế kỉ XX như thế nào?
    Bài 5-Tiết 6: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    I.Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945
    -Trước chiến tranh thế giới thứ hai: là thuộc địa của thực dân phương Tây (trừ Thái Lan)
    -Đến giữa những năm 50 của thế kỉ XX: các nước ĐNA đã lần lượt giành được độc lập dân tộc
    ?Hãy dựa vào SGK, đoạn từ “Cũng từ giữa…đối ngoại”, hãy nêu sự phân hóa trong đường lối đối ngoại của các nước ĐNA?( thảo luận nhóm nhỏ)

    Bài 5-Tiết 6: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    I.Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945
    -Trước chiến tranh thế giới thứ hai: là thuộc địa của thực dân phương Tây (trừ Thái Lan)
    -Đến giữa những năm 50 của thế kỉ XX: các nước ĐNA đã lần lượt giành được độc lập dân tộc .
    -Từ giữa những năm 50 của thế kỉ XX: có sự phân hóa trong đường lối đối ngoại:
    +Thái Lan, Phi lippin: gia nhập khối SEATO, ngăn chặn ảnh hưởng các nước XHCN, phong trào GPDT trong khu vực.
    +Inđônêxia, Miến Điện: hòa bình, trung lập không tham gia vào các khối quân sự của ĐQ

    Em hãy cho biết đây là cờ của tổ chức nào?
    Bài 5-Tiết 6:
    CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    I.Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945
    II. Sự ra đời của tổ chức ASEAN
    -Thời gian:

    ?Hãy quan sát màn hình để xác định thời gian thành lập, địa điểm và các thành viên đầu tiên của tổ chức ASEAN? (nhóm 4)
    8/8/1967
    Băng Cốc (Thái Lan)

    Malaysia
    Thai Land
    Bài 5-Tiết 6: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    I.Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945
    II. Sự ra đời của tổ chức ASEAN
    -Thời gian: 8/8/1967, Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập tại Băng Cốc (Thái Lan) gồm 5 nước: In đô nê xi a, Ma lai xi a, Phi lip pin, Xin ga po và Thái Lan.



    ?Dựa vào sgk trang 23, hãy xác định hoàn cảnh ra đời và mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN?
    Bài 5-Tiết 6: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    I.Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945
    II. Sự ra đời của tổ chức ASEAN
    -Thời gian: 8/8/1967, Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập tại Băng Cốc (Thái Lan) gồm 5 nước: In đô nê xi a, Ma lai xi a, Phi lip pin, Xin ga po và Thái Lan.
    -Hoàn cảnh ra đời:(sgk)
    -Mục tiêu: (sgk)


    Bài 5-Tiết 6: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    I.Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945
    II. Sự ra đời của tổ chức ASEAN
    III.Từ “ASEAN 6” phát triển thành “ASEAN 10”
    1984
    ASEAN 6
    Bài 5-Tiết 6: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    I.Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945
    II. Sự ra đời của tổ chức ASEAN
    III.Từ “ASEAN 6” phát triển thành “ASEAN 10”

    -ASEAN 6: 1984, Brunây
    H 11 phản ảnh nội dung gì của ASEAN?

    H11-Hội nghị cấp cao ASEAN VI họp tại Hà Nội
    7/1995
    ASEAN 7
    7/1995
    ASEAN 7
    9/1997
    4/1999
    ASEAN 10
    Bài 5-Tiết 6: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    I.Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945
    II. Sự ra đời của tổ chức ASEAN
    III.Từ “ASEAN 6” phát triển thành “ASEAN 10”
    -1984: Brunây
    -Từ đầu những năm 90/XX, mở rộng thành viên từ 6 nước lên 10 nước, chuyển trọng tâm hoạt động sang hợp tác kinh tế, xây dựng một khu vực ĐNA hòa bình, ổn định, cùng nhau phát triển phồn vinh.
    ?Dựa vào đoạn đọc sgk: “Năm 1992…Đông Nam Á”, nêu các hoạt động của ASEAN để đạt mục tiêu đề ra?
    Bài 5-Tiết 6: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
    I.Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945
    II. Sự ra đời của tổ chức ASEAN
    III.Từ “ASEAN 6” phát triển thành “ASEAN 10”
    -1984: Brunây
    -Từ đầu những năm 90/XX, mở rộng thành viên từ 6 nước lên 10 nước, chuyển trọng tâm hoạt động sang hợp tác kinh tế, xây dựng một khu vực ĐNA hòa bình, ổn định, cùng nhau phát triển phồn vinh.
    -1992, thành lập khu vực mậu dịch tự do (AFTA).
    -1994, lập Diễn đàn khu vực (ARF).
     “Một chương mới đã mở ra trong lịch sử khu vực ĐNA”
    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    1.ASEAN được thành lập vào thời gian nào:
    a. 8/7/1967 b. 8/8/1976 c. 7/8/1967 d. 8/8/1967
    2.Thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN là:
    a. Brunay b. Cam pu chia c. Việt Nam d. Thái Lan.
    3.Trụ sở của ASEAN tại: a. Giacacta (Inđônêxia)
    b. Hà Nội (VNam) c. Băng côc(Tlan) d. Manila(Philippin)
    4.Thành viên của khối NATO tại Đông Nam Á là:
    a. VNam, Campuchia b. Thái Lan, Phi lip pin
    c. In đônêxia, Miến Điện d. Xin gapo, Brunây.
    5.Khu vực mậu dịch tự do viết tắt là :
    a. ASEAN b. AFTA c. ARF d. SEV


    DẶN DÒ
    1.Trả lời câu hỏi số 2/25
    2. Soạn câu hỏi cuối mục 1/28 và mục 2/29
    Vẽ quốc kỳ,tên quốc gia, thủ đô, thời gian gia nhập ASEAN của các quốc gia ở ĐNÁ. (Thực hành)
     
    Gửi ý kiến

    Thời Khóa biểu Võ Thị Sáu 2011-12

    truyện cười

    Xem truyện cười

    Tra cứu điểm thi Đại học

    cờ vua trực tuyến