THỜI GIAN LÀ VÀNG BẠC

Tài nguyên dạy học

Học tập trực tuyến

Vietnamese Dictionary

Thư viện khoa học

CÔNG CỤ TÌM KIẾM

ĐỌC BÁO ONLINE

Hỗ Trợ trực tuyến

  • (Đinh Thị Bích Nga)
  • (Nguyễn Khánh Hòe)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Chuc_mung_832013.swf THUHANG_MNDH.swf Chuc_2011_loan.swf Nha_giao1.swf Lam_nhac_t_thu.swf Phu_keo_mo_cau.swf Namhocmoi_2.swf Forever.swf Forever.swf TRANH_THUY_MAC.swf QQhhhhhh.swf LK_xuan_loan.swf Flash_thiep_272.swf Flash_thiep_271.swf 1328779942_4.jpg 1327985432_10.jpg LY_RUOU_MUNG_Ban_hop_ca_Thang_Long.swf Khuc_xuan_31.swf Nhan.swf

    BÁO ĐIỆN TỬ

    Cảnh đẹp Việt Nam

    danh ngôn

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Website của Đinh Thị Bích Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT HK1 LS6-1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Bích Nga (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:28' 23-04-2009
    Dung lượng: 107.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS :
    Họ và Tên :
    Lớp :
    KIỂM TRA HỌC KỲ I – 06-07
    MÔN : LỊCH SỬ 6
    Thời gian làm bài : 45 phút
    Số Thứ tự
    Bài thi
    
    Số BD :


    Phòng :
    Chữ ký Giám thị :
    Số phách:
    
    Học sinh không được làm bài vào phần trên đường kẻ nầy ở mặt sau , vì đây là phách sẽ cắt đi !

    Đề : A
    Điểm :

    Số Thứ tự :
    Số Phách :
    
    I/. Phần trắc nghiệm (5 điểm): chọn đáp án đúng nhất:
    1). Vị vua đầu tiên của nướcVăn Lang là:
    a). An Dương Vương b). Hùng Vương thứ 18 c). Ngô vương d). Hùng Vương
    2). Đỡ lệ thuộc vào thiên nhiên, cuộc sống no đủ và ổn định hơn là ý nghĩa của phát minh:
    a). Nghề trồng trọt và chăn nuôi b). Nghề làm đồ gốm c). Nghề luyện kim d). Cả 3 phát minh trên
    3). Khởi nghĩa Xpac- ta-cút là khởi nghĩa chống lại: a). Quý tộc b). Chủ nô c). Nô lệ d). Nông dân
    4). Nền tảng kinh tế của các quốc gia cổ đại phương Tây là:
    a). Nông nghiệp b). Thương nghiệp c). Thủ công nghiệp d). Thủ công nghiệp và thương nghiệp
    5). Thuật luyện kim là phát minh của người:
    a). Phùng Nguyên - Hoa Lộc b). Hòa Bình - Bắc Sơn c). Sơn Vi d). Cả 3 ý trên
    6). Con người có thể định cư lâu dài ở đồng bằng ven các sông lớn là do: a) Nghề làm đồ gốm ra đời b)Nghề luyện kim ra đời c). Biết trồng trọt và chăn nuôi d). Nghề nông trồng lúa nước ra đời
    7). Nhà nước Văn Lang được thành lập vào khoảng:
    a). Thế kỉ VII TCN b). Thế kỉ V TCN c). Thế kỉ VI TCN d). Thế kỉ IV TCN
    8). Lịch sử giúp em biết về: a). Tương lai b). Hiện tại c). Quá khứ d). Cả a,b,c
    9). Tầng lớp xã hội đông nhất, là lực lượng sản xuất chính trong xã hội cổ đại phương Đông là:
    a). Nông dân b). Quý tộc c). Nô lệ d). Cả ba tầng lớp trên
    10). "Những công cụ biết nói" là cách gọi để chỉ tầng lớp: a). Quý tộc b). Nông dân c). Chủ nô d). Nô lệ
    11). Xã hội nguyên thủy tan rã là do: a). Công cụ bằng kim loại xuất hiện b). Sản xuất phát triển, sản phẩm dư thừa c). Xã hội phân hóa người giàu – nghèo d). Cả 3 yếu tố trên
    12). Chữ cái a, b,c là thành tựu văn hóa của: a). Hi Lạp và Rô ma b). Ai Cập c). Trung Quốc d). Ấn Độ
    13). Người tối cổ xuất hiện vào khoảng: a). 2-3 triệu năm b). 4 vạn năm
    c). 4-5 triệu năm d). 3-4 triệu năm
    14). Công cụ sản xuất chủ yếu của Người tinh khôn trong giai đoạn phát triển là: a) Công cụ đá ghè đẽo thô sơ b) Công cụ đá thô sơ, có hình thù rõ ràng c). Công cụ bằng kim loại d). Công cụ đá mài lưỡi
    15)Trình độ phát triển của nền sản xuất thời văn hóa Đông Sơn được biểu hiện qua: a)Công cụ bằng đá sắc bén, nhiều hình loại b)Đồ gốm phát triển với nhiều hoa văn c)Đồ đồng gần như thay thế đồ đá d)Cả 3 ý trên
    16). Kì quan của thế giới tại Lưỡng Hà là:
    a). Kim tự tháp b). Vườn treo Ba bi lon c). Đấu trường Cô li dê d). Đền Pac tê nông
    17). Tổ chức xã hội đầu tiên của người tinh khôn là:
    a). Thị tộc b). Bầy người c). Công xã thị tộc d). Nhà nước
    18). Hiện vật tiêu biểu cho nền văn hóa của cư dân Văn Lang là:
    a). Lưỡi cày đồng b). Vũ khí bằng đồng c). Lưỡi cuốc sắt d). Trống đồng
    19). Chủ nô và nô lệ là hai giai cấp chính của xã hội:
    a). Xã hội nguyên thủy b). Xã hội chiếm hữu nô lệ c). Xã hội phong kiến d). Xã hội tư bản chủ nghĩa
    20). Nét riêng biệt và đặc sắc trong đời sống vật chất của cư dân Văn Lang là: a). Ăn cơm, rau, cá b).Đàn ông đóng khố, đàn bà mặc váy c).Ở nhà sàn d).Làm bánh chưng và bánh giầy
    II/.Tự luận (5 điểm):
    1.Những điểm mới trong đời
     
    Gửi ý kiến

    Thời Khóa biểu Võ Thị Sáu 2011-12

    truyện cười

    Xem truyện cười

    Tra cứu điểm thi Đại học

    cờ vua trực tuyến