THỜI GIAN LÀ VÀNG BẠC

Tài nguyên dạy học

Học tập trực tuyến

Vietnamese Dictionary

Thư viện khoa học

CÔNG CỤ TÌM KIẾM

ĐỌC BÁO ONLINE

Hỗ Trợ trực tuyến

  • (Đinh Thị Bích Nga)
  • (Nguyễn Khánh Hòe)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Chuc_mung_832013.swf THUHANG_MNDH.swf Chuc_2011_loan.swf Nha_giao1.swf Lam_nhac_t_thu.swf Phu_keo_mo_cau.swf Namhocmoi_2.swf Forever.swf Forever.swf TRANH_THUY_MAC.swf QQhhhhhh.swf LK_xuan_loan.swf Flash_thiep_272.swf Flash_thiep_271.swf 1328779942_4.jpg 1327985432_10.jpg LY_RUOU_MUNG_Ban_hop_ca_Thang_Long.swf Khuc_xuan_31.swf Nhan.swf

    BÁO ĐIỆN TỬ

    Cảnh đẹp Việt Nam

    danh ngôn

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Website của Đinh Thị Bích Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KTHKI 8-1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Bích Nga (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:38' 23-04-2009
    Dung lượng: 105.5 KB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS :
    Họ và Tên :
    Lớp :
    KIỂM TRA HỌC KỲ I – 06-07
    MÔN : LỊCH SỬ 8
    Thời gian làm bài : 45 phút
    Số Thứ tự
    Bài thi
    
    Số BD :


    Phòng :
    Chữ ký Giám thị :
    Số phách:
    
    Học sinh không được làm bài vào phần trên đường kẻ nầy ở mặt sau , vì đây là phách sẽ cắt đi !

    Đề : A
    Điểm :

    Số Thứ tự :
    Số Phách :
    
    I/. Phần trắc nghiệm (5 điểm) : Chọn một đáp án đúng nhất:
    1). Người sáng lập Đảng công nhân xã hội dân chủ Nga là: a).C.Mác b).Lê nin c). Xta lin d). Ăng Ghen
    2). "Thế kỉ sắt, máy móc và động cơ hơi nước" là thế kỉ: a). XIX b). XVIII c). XVII d). XX
    3). Học thuyết Tam dân là của: a).Lương Khải Siêu b). Viên Thế Khải c). Tôn Trung Sơn d). Khang Hữu Vi
    4). "Chủ nghĩa đế quốc thực dân" là tên gọi của đế quốc: a). Pháp b). Anh c). Đức d). Mĩ
    5). Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền được thông qua trong cách mạng của nước:
    a). Pháp b). Hà Lan c). Nga d). Mĩ
    6). Phát minh đầu tiên được sử dụng trong cách mạng công nghiệp là:
    a). Máy kéo sợi b). Máy dệt c). Xe lửa d). Máy hơi nước
    7). Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc bằng sự kiện: a). 7/11/1917 cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi
    b). 9/11/1918 chế độ quân chủ Đức bị lật đổ c).11/11/1918 chính phủ Đức đầu hàng vô điều kiện.
    8). Tính chất của cuộc khởi nghĩa ngày 18/3/1871 là: a). Cách mạng tư sản b). Cách mạng vô sản
    c). Cách mạng dân chủ tư sản d). Cách mạng giải phóng dân tộc
    9). Liên Xô đã phục hồi và phát triển kinh tế sau chiến tranh nhờ vào chính sách: a). Kinh tế mới
    b). Cộng sản thời chiến c). Công nghiệp hóa XHCN d). Sắc lệnh ruộng đất
    10). Quốc tế cộng sản được thành lập: a). 3/2/1919 b). 1/3/1919 c). 2/3/1919 d). 12/2/1919
    11). Sau cuộc Duy tân Minh Trị, Nhật Bản ở vào giai đoạn phát triển: a). Nước nửa thuộc địa
    b). Nước phong kiến phát triển c). Nước thuộc địa d). Nước tư bản công nghiệp
    12). Cuộc chiến tranh giành độc lập đồng thời là cuộc CM tư sản xảy ra ở nước:
    a). Mĩ b). Pháp c). Anh d). Hà Lan
    13). Đặc điểm quan trọng đầu tiên của CN đế quốc là: a). Đàn áp phong trào công nhân
    b). Chiến tranh xâm lược thuộc địa c). Tập trung phát triển kinh tế d). Xuất hiện công ty độc quyền
    14). Cuộc cách mạng tư sản đầu tiên diễn ra ở nước: a). Anh b). Pháp c). Mĩ d). Hà Lan
    15). Đảng vô sản kiểu mới được thành lập ở nước: a). Đức b). Pháp c). Anh d). Nga
    16). Đông Nam Á trở thành đối tượng xâm lược của các nước TB phương Tây vì: a). Có vị trí chiến lược quan trọng b). Giàu tài nguyên c). Chế độ phong kiến suy yếu d). Cả 3 ý trên
    17). Hình thành hai giai cấp cơ bản của xã hội tư bản là hệ quả của cách mạng: a). Cách mạng tư sản
    b). Cách mạng công nghiệp c). Cách mạng XHCN d). Cách mạng vô sản
    18). Các nước Đức- Italia-Nhật đã chọn con đường thoát khỏi khủng hoảng kinh tế là:a). Cải cách kinh tế-xã hội b). Phát xít hóa chính quyền, đòi chia lại thế giới c). Gây chiến tranh xâm lược d). Cả ba cách
    19). Nhân vật nào gắn liền với Chính sách mới năm 1932:
    a). V.Lê nin b). G.Oa sinh tơn c). Ph. Ru dơ ven d). Minh trị
    20). Mâu thuẫn xã hội chủ yếu dẫn đến cách mạng tư sản là giữa các giai cấp: a). Tư sản với vô sản
    b). Phong kiến với nông dân c). Phong kiến với tư sản d). Phong kiến với tư sản và nhân dân
    II/. Phần tự luận (5 điểm):
    1.Những sự kiện nào chứng tỏ đến
     
    Gửi ý kiến

    Thời Khóa biểu Võ Thị Sáu 2011-12

    truyện cười

    Xem truyện cười

    Tra cứu điểm thi Đại học

    cờ vua trực tuyến