THỜI GIAN LÀ VÀNG BẠC

Tài nguyên dạy học

Học tập trực tuyến

Vietnamese Dictionary

Thư viện khoa học

CÔNG CỤ TÌM KIẾM

ĐỌC BÁO ONLINE

Hỗ Trợ trực tuyến

  • (Đinh Thị Bích Nga)
  • (Nguyễn Khánh Hòe)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Chuc_mung_832013.swf THUHANG_MNDH.swf Chuc_2011_loan.swf Nha_giao1.swf Lam_nhac_t_thu.swf Phu_keo_mo_cau.swf Namhocmoi_2.swf Forever.swf Forever.swf TRANH_THUY_MAC.swf QQhhhhhh.swf LK_xuan_loan.swf Flash_thiep_272.swf Flash_thiep_271.swf 1328779942_4.jpg 1327985432_10.jpg LY_RUOU_MUNG_Ban_hop_ca_Thang_Long.swf Khuc_xuan_31.swf Nhan.swf

    BÁO ĐIỆN TỬ

    Cảnh đẹp Việt Nam

    danh ngôn

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Website của Đinh Thị Bích Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi tuyển 10 số 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: giáo sư toán tuyển 10
    Người gửi: Đinh Thị Bích Nga (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:45' 05-06-2009
    Dung lượng: 322.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1
    Bài 1:
    1) Cho biểu thức P =  ( với n  0 ; n)
    + Rút gọn P
    + Tính giá trị của P với n = 9
    Bài 2:
    Giải các phương trình sau a) 4x2 + 3 = 0
    b) 2x – x2 = 0
    Bài 3 Cho phương trình x2 – (m +4)x + 3m + 3 = 0 (m là tham số)
    Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 2. Tìm nghiệm còn lại.
    Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn 
    Bài 4
    Khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 180km. Một ô tô đi từ A đến B, nghỉ 90 phút rồi lại từ B về A. Thời gian từ lúc đi đến lúc trở về A là 10 giờ. Biết vận tốc lúc về kém vận tốc lúc đi 5 km/h. Tính vận tốc lúc đi của ô tô.
    Bài 5:
    Cho nửa đường tròn đường kính AB. Lấy điểm D tuỳ ý trên nửa đường tròn
    (D  A và D  B). Dựng hình bình hành ABCD. Từ D kẻ DM vuông góc với đường thẳng AC tại M và từ B kẻ BN vuông góc với đường thẳng AC tại N.
    a. Chứng minh bốn điểm D, M, B, C nằm trên một đường tròn.
    b. Chứng minh AD . ND = BN . DC
    c. Tìm vị trí của D trên nửa đường tròn sao cho BN . AC lớn nhất.

    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1:
    1) Giải các phương trình sau
    a) 5(x – 1)2 – 2x +2 = 0
    b) x2 – 6 = 0
    2) Cho (P) : y = - x2 và đường thẳng (D) : y = 3x – 4 Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng đồ thị và bằng phép tính.
    Bài 2:
    Cho biểu thức:
    .
    Trục căn thức ở mẫu và thu gọn biểu thức A.
    Tính A khi x = 28 - 8.
    Tính x khi A=
    Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

    Bài 3:
    Một hình chữ nhật có diện tích 300 m2 . Nếu giảm chiều rộng đi 3m, tăng chiều dài thêm 5m thì ta được hình chữ nhật mới có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật ban đầu. Tính chu vi của hình chữ nhật ban đầu.
    Bài 4:
    Cho điểm A ở bên ngoài đường tròn tâm O. Kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm). M là điểm bất kì trên cung nhỏ BC (MB, M C ). Gọi D, E, F tương ứng là hình chiếu vuông góc của M trên các đường thẳng AB, AC, BC; H là giao điểm của MB và DF; K là giao điểm của MC và EF.
    1)Chứng minh : a) MECF là tứ giác nội tiếp.
    b) MF vuông góc với HK.
    2)Tìm vị trí của điểm M trên cung nhỏ BC để tích MD. ME lớn nhất.
    ĐỀ SỐ 3

    Bài 1:
    Cho biểu thức .
    a) Tìm tập xác định của P. b) Rút gọn P.
    c) Tính giá trị của P khi x = 6(2 -). d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
    Bài 2 Giải hệ phương trình
    Bài 3: Cho phương trình x2 – 2(m+1)x +m2 +3m + 2 = 0
    m = ? để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2
    Tìm m thoả mãn x12 + x22 = 24
    Bài 4:
    Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. C là điểm cố định thuộc nửa đường tròn có hình chiếu xuống AB là H thuộc đoạn OB. D là điểm di động trên đoạn AH. Đường vuông góc với AB tại D cắt AC tại E, cắt tia đối của tia CB tại F và cắt tiếp tuyến với nửa đường tròn tại C ở K.
    Chứng minh các tứ giác ADCF và BCED nội tiếp. Xác định tâm I và J của hai đường tròn đó.
    Chứng minh IJ là trung trực của CD.
    Chứng minh tam giác KCE cân.
    Khi D di động trên đoạn AH, thì I di động trên đường nào?
    ĐỀ SỐ 4
    Bài 1:
    Cho hàm số y = f(x) =  x2
    1)Hãy tính f(2), f(-3), f(-), f()
    2)Các điểm A( 1;  ), B(; 3 ), C( -2 ; - 6 ), D(-  ; ) có thuộc đồ thị của hàm số không?

    Bài 2: Giải các phương trình.
    1)  +  = 
     
    Gửi ý kiến

    Thời Khóa biểu Võ Thị Sáu 2011-12

    truyện cười

    Xem truyện cười

    Tra cứu điểm thi Đại học

    cờ vua trực tuyến